dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
n^
««
«
6
7
8
9
10
»
»»
Words Containing "n^"
Ngọt như đường
Ngọt như đường cát, mát như đường phèn
Ngọt như đường, cay như ớt, đáng như mật công
Ngựa ai buộc ngõ ông nghè
Ngựa bốn chân còn vấp
Ngứa chân chác muốn nhắc cho người
Ngựa chạy đàng dài
Ngựa chạy có bấy, chim bay có bạn
Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn
Ngựa chạy đường quai
Ngựa con háu đá
Ngựa con sáo đá
Ngứa ghẻ hờn ghen
Ngứa ghẻ đòn ghen
Ngựa hay lắm tật
Ngựa hay là ngựa bất kham
Ngựa hay, lo gì ỉa
Ngựa hay thường có chứng
Ngựa Hồ chim Việt
Ngựa Hồ gió bấc
Ngựa Hồ qua cửa sổ
Ngựa Hồ thương gió heo may
Ngựa hươu thay đổi
Ngựa khôn hay có chứng
Ngựa le te cũng đến bến giang, voi thủng thỉnh cũng sang qua đò
Ngựa le te cũng đến bến giang, voi đủng đỉnh cũng sang qua đò
Ngựa lồng, cóc cũng lồng
Ngựa long cong ngựa cũng đến bến, voi thủng thỉnh voi cũng đến bờ
Ngựa long cong ngựa cũng đến bến, voi thủng thỉnh voi cũng đến đò
Ngựa long cương ngựa cũng đến bến, voi thủng thỉnh voi cũng đến đò
Ngựa loong coong ngựa cũng đến bến, voi trũn trễn
Ngựa loong coong ngựa cũng đến bến, voi trũn trễn voi cũng đến bờ
Ngựa loong coong ngựa cũng đến bến, voi đủng đỉnh voi cũng đến đò
Ngựa loong coong ngựa cũng tới bến, voi trộn trện voi cũng đến đò
Ngửa mặt lên trời nhỏ nước miếng
Ngửa mặt lên trời nhổ nước miếng
Ngựa nào gác được hai yên
Ngựa nhảy, cóc ngoé cũng nhảy
Ngựa non háu đá
Ngựa non sáo đá
Ngựa ô chẳng cưỡi, cưỡi bò; đường ngay không chạy, chạy dò đường quanh
Ngựa qua cửa sổ
Ngựa quen đàng cũ
Ngựa quen đường cũ
Ngựa roi voi búa
Ngứa tai gai mắt
Nguây ngẩy như đồng hờn
Nguây nguẩy như mẹ quẩy tôm
Ngụ cư bắt nạt chúa làng
Ngủ lắm thì lắm chiêm bao, ăn lắm ỉa lám cứt cao hơn đầu
Ngủ lắm thì lắm chiêm bao, ăn lắm ia lắm thì nào hơn ai
Ngư mục hồn châu
Ngủ ngày, cày đêm
Ngủ ngày quen mắt
Ngủ ngày quen mắt, ăn chắt quen môi
Ngủ ngày quen mắt, ăn vặt quen miệng
Ngủ ngày quen mắt, ăn vặt quen mồm
Ngủ ngày quen mắt, ăn vặt quen môm
Ngũng ngoằng như con thuyền chài, áo ngắn mặc ngoài
Ngu ngơ được hưởng thái bình
Ngủ nhện giăng đầy mặt
Ngu như con lợn
Ngũn ngỡn như con thuyền chài: áo ngắn mặc ngoài áo dài mặc trong
Người đàn bà làm điều dở hơi
Người ăn bát mẻ, nằm chiếu manh
Người ăn cháy, kẻ cạy nồi
Người đáng đồng sứt, cứt đáng chày lim
Người anh hùng chết nhưng chí khí không chết
Người ăn ốc, người đổ vỏ
Người ăn rươi, người chịu bão
Người ăn thì còn, con ăn thì hết
Người ăn thì còn, con ăn thì mất
Người ăn thì có, người mó thì không
Người ăn thời còn, con ăn thời mất
Người đâu, đầu lâu để đấy
Người đâu đầu lâu đó
Người ba đấng, của ba loài
Người ba bốn vợ, người không vợ nào
Người ba đống, của ba loài
Người bạo thì đâm cốm
Người bạo thì đâm cốm, người ốm thì nhồi dưa.
Người ba đứng, của ba loài
Người bảy mươi học người bảy mốt
Người biết lẽ, một tí cũng xong
Người biết lí, một tí cũng xong
Người biết lo, bằng kho hay làm
Người bình dân đóng cửa đi ăn mày
Người bưng lo người thổi kèn
Người câm hay nói, thầy bói hay nhìn
Người câm hay nói, thầy bói hay nhòm
««
«
6
7
8
9
10
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...